Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thực hành có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thực hành:
Nghĩa thực hành trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Làm để áp dụng lí thuyết vào thực tế (nói khái quát). Lí thuyết đi đôi với thực hành. Giờ thực hành về thực vật học. 2 (id.). Như thực hiện. Thực hành tiết kiệm."]Dịch thực hành sang tiếng Trung hiện đại:
兑现 《比喻诺言的实现。》践约 《履行约定的事情(多指约会)。》
实行; 践行; 实践 《用行动来实现(纲领、政策、计划等)。》
试行 《实行起来试试。》
执行 《实施; 实行(政策、法律、计划、命令、判决中规定的事项)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thực
| thực | 埴: | thực (đất sét) |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |
| thực | 寔: | thành thực |
| thực | 實: | thực thà |
| thực | 植: | thực vật |
| thực | 殖: | thực (cây giống) |
| thực | 泄: | xem tiết |
| thực | 湜: | (Nước trong suốt đáy.) |
| thực | 蝕: | thực (mất mát, hao mòn) |
| thực | 釒: | |
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| thực | 飠: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| thực | 饣: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| thực | 蚀: | thực (mất mát, hao mòn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hành
| hành | 桁: | củ hành |
| hành | 珩: | ngọc hành |
| hành | 茎: | củ hành |
| hành | 荇: | củ hành |
| hành | 莕: | củ hành |
| hành | 莖: | củ hành |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hành | 衡: | quyền hành |
Gới ý 17 câu đối có chữ thực:

Tìm hình ảnh cho: thực hành Tìm thêm nội dung cho: thực hành
