Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蔌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔌, chiết tự chữ TỐC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蔌:
蔌
Pinyin: su4;
Việt bính: cuk1;
蔌 tốc
Nghĩa Trung Việt của từ 蔌
(Danh) Rau cỏ.◇Âu Dương Tu 歐陽修: Sơn hào dã tốc 山餚野蔌 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Thức ăn núi rau đồng.
(Danh) Họ Tốc.
Nghĩa của 蔌 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: TỐC
rau。蔬菜。
山肴野蔌。
thức ăn sơn dã.
Số nét: 17
Hán Việt: TỐC
rau。蔬菜。
山肴野蔌。
thức ăn sơn dã.
Chữ gần giống với 蔌:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蔌 Tìm thêm nội dung cho: 蔌
