Cao su chống va đập cửa

Từ: 供认 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 供认:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 供认 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngrèn] thú nhận; khai; nhận tội; cung khai。被告人承认所做的事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận:nhận thấy
供认 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 供认 Tìm thêm nội dung cho: 供认