Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 供认 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòngrèn] thú nhận; khai; nhận tội; cung khai。被告人承认所做的事情。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 供
| cung | 供: | hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng |
| cúng | 供: | cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm |
| cũng | 供: | cũng vậy, cũng nên |
| củng | 供: | củng đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 认
| nhận | 认: | nhận thấy |

Tìm hình ảnh cho: 供认 Tìm thêm nội dung cho: 供认
