Từ: 信條 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信條:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 信 • 條

tín điều
Chuẩn tắc phải tuân thủ.

Nghĩa của 信条 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìntiáo] tín điều; điều đặt ra để tin theo。信守的准则。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin信:tin tức
tín信:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 條

điều條:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
信條 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信條 Tìm thêm nội dung cho: 信條