Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 條 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 條, chiết tự chữ THIÊU, ĐIÊU, ĐIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 條:

條 điều, thiêu, điêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 條

Chiết tự chữ thiêu, điêu, điều bao gồm chữ 攸 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

條 cấu thành từ 2 chữ: 攸, 木
  • du, đu
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • điều, thiêu, điêu [điều, thiêu, điêu]

    U+689D, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tiao2, kuan3;
    Việt bính: tiu4 tiu5
    1. [條約] điều ước 2. [條件] điều kiện 3. [屏條] bình điều 4. [屛條] bình điều 5. [苗條] miêu điều 6. [井井有條] tỉnh tỉnh hữu điều 7. [信條] tín điều 8. [蕭條] tiêu điều 9. [蒜條] toán điều;

    điều, thiêu, điêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 條

    (Danh) Cành nhỏ.
    ◎Như: liễu điều
    cành liễu, chi điều cành cây, phong bất minh điều bình yên như gió lặng chẳng rung cành (cảnh thái bình).

    (Danh)
    Vật thể hình nhỏ và dài.
    ◎Như: tuyến điều sợi dây, miến điều sợi mì, tiện điều 便 mẩu thư.

    (Danh)
    Hạng mục, điều mục.
    ◎Như: điều khoản , điều lệ .

    (Danh)
    Thứ tự, hệ thống.
    ◎Như: hữu điều bất vấn có mạch lạc không rối.

    (Danh)
    Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho vật gì hẹp mà dài.
    ◎Như: ngư nhất điều một con cá, lưỡng điều tuyến hai sợi dây. (2) Điều khoản trong văn thư.
    ◎Như: Hiến Pháp đệ thất điều điều thứ bảy trong Hiến Pháp.

    (Tính)
    Dài.

    (Tính)
    Thông suốt, không trở ngại.
    ◇Chiến quốc sách : Địa tứ bình, chư hầu tứ thông, điều đạt phúc thấu, vô hữu danh san đại xuyên chi trở , , , (Ngụy sách nhất ) Đất bốn bề là đồng bằng, thông suốt với các chư hầu (như các tay hoa tụ lại cái bầu xe), không có núi cao sông rộng ngăn cách.Một âm là thiêu.

    (Danh)
    Cành rụng, cành cây gãy ra.
    điều, như "biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng" (vhn)

    Chữ gần giống với 條:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 條

    , ,

    Chữ gần giống 條

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 條 Tự hình chữ 條 Tự hình chữ 條 Tự hình chữ 條

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 條

    điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 條:

    怀

    Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

    Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

    Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

    Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

    條 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 條 Tìm thêm nội dung cho: 條