Cao su chống va đập cửa

Từ: 修业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 修业 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūyè] tu nghiệp; học tập (ở trường)。(学生)在校学习。
修业期满。
thời gian tu nghiệp đã hết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
修业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修业 Tìm thêm nội dung cho: 修业