Từ: 露布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 露布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 露布 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùbù] 1. bài hịch; hịch。檄文。
2. báo tiệp; tin chiến thắng。军中捷报。
3. chiếu thư để ngõ; tấu sớ để ngõ。古代不封口的诏书或奏章。
4. thông cáo。指布告、海报等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
露布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 露布 Tìm thêm nội dung cho: 露布