Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 屏极 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屏极:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屏极 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngjí] bản cực (của đèn điện tử)。电子管的板极。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屏

bình:tấm bình phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
屏极 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屏极 Tìm thêm nội dung cho: 屏极