Cao su chống va đập cửa

Từ: 修书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 修书 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūshū]
1. tu thư (biên soạn sách)。编纂书籍。
2. viết thơ (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。写信(多用于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
修书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修书 Tìm thêm nội dung cho: 修书