Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 耳软心活 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳软心活:
Nghĩa của 耳软心活 trong tiếng Trung hiện đại:
[ěrruǎnxīnhuó] Hán Việt: NHĨ NHUYỄN TÂM HOẠT
nhẹ dạ; cả tin; nông nổi, dễ tin người mà làm theo những điều dại dột。自己没有主见,轻信别人的话。
nhẹ dạ; cả tin; nông nổi, dễ tin người mà làm theo những điều dại dột。自己没有主见,轻信别人的话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳
| nhãi | 耳: | nhãi ranh |
| nhĩ | 耳: | màng nhĩ |
| nhải | 耳: | lải nhải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 软
| nhuyễn | 软: | bột đã nhuyễn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |

Tìm hình ảnh cho: 耳软心活 Tìm thêm nội dung cho: 耳软心活
