Từ: 夹生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夹生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夹生 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāshēng] chưa chín kỹ; nửa sống nửa chín; sống (thức ăn); chẳng đâu vào đâu。(食物)没有熟透。
夹生饭。
cơm sống.
这孩子不用功,学的功课都是夹生的。
đứa bé này không chăm chỉ gì hết, bài vở chẳng đâu vào đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夹

giáp:áo giáp; giáp mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
夹生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夹生 Tìm thêm nội dung cho: 夹生