Cao su chống va đập cửa

Từ: 修葺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修葺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 修葺 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūqì]
sửa chữa。修缮。
修葺一新。
tân trang; sửa chữa như mới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葺

tập:tập (sửa chữa)
修葺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修葺 Tìm thêm nội dung cho: 修葺