Chữ 葺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葺, chiết tự chữ TẬP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葺:

葺 tập

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 葺

Chiết tự chữ tập bao gồm chữ 草 咠 hoặc 艸 咠 hoặc 艹 咠 hoặc 草 口 耳 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 葺 cấu thành từ 2 chữ: 草, 咠
  • tháu, thảo, xáo
  • nghiện
  • 2. 葺 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 咠
  • tháu, thảo
  • nghiện
  • 3. 葺 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 咠
  • thảo
  • nghiện
  • 4. 葺 cấu thành từ 3 chữ: 草, 口, 耳
  • tháu, thảo, xáo
  • khẩu
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • tập [tập]

    U+847A, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi4;
    Việt bính: cap1;

    tập

    Nghĩa Trung Việt của từ 葺

    (Động) Lấy cỏ tranh che lợp lại mái nhà.
    ◇Khuất Nguyên
    : Trúc thất hề thủy trung, tập chi hề hà cái , (Cửu ca , Tương Phu nhân ) Cất nhà hề trong nước, lợp mái hề cây sen.

    (Động)
    Tu bổ, sửa sang.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tu tập thành viên, phủ dụ cư dân , (Đệ thập nhất hồi) Sửa sang thành quách, phủ dụ dân cư.

    (Động)
    Chồng chất, tích lũy.
    ◇Khuất Nguyên : Ngư tập lân dĩ tự biệt hề, giao long ẩn kì văn chương , (Cửu chương , Bi hồi phong ) Bầy cá chồng chất vảy để làm cho mình khác lạ hề, giao long che giấu vẻ sáng rỡ của mình đi.
    tập, như "tập (sửa chữa)" (gdhn)

    Nghĩa của 葺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt: TẬP
    sửa nhà。用茅草覆盖房顶,今指修理房屋。
    修葺。
    sửa nhà.

    Chữ gần giống với 葺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

    Chữ gần giống 葺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 葺 Tự hình chữ 葺 Tự hình chữ 葺 Tự hình chữ 葺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 葺

    tập:tập (sửa chữa)
    葺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 葺 Tìm thêm nội dung cho: 葺