Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 葺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葺, chiết tự chữ TẬP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葺:
葺
Chiết tự chữ 葺
Chiết tự chữ tập bao gồm chữ 草 咠 hoặc 艸 咠 hoặc 艹 咠 hoặc 草 口 耳 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 葺 cấu thành từ 2 chữ: 草, 咠 |
2. 葺 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 咠 |
3. 葺 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 咠 |
4. 葺 cấu thành từ 3 chữ: 草, 口, 耳 |
Pinyin: qi4;
Việt bính: cap1;
葺 tập
Nghĩa Trung Việt của từ 葺
(Động) Lấy cỏ tranh che lợp lại mái nhà.◇Khuất Nguyên 屈原: Trúc thất hề thủy trung, tập chi hề hà cái 築室兮水中, 葺之兮荷蓋 (Cửu ca 九歌, Tương Phu nhân 湘夫人) Cất nhà hề trong nước, lợp mái hề cây sen.
(Động) Tu bổ, sửa sang.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tu tập thành viên, phủ dụ cư dân 修葺城垣, 撫諭居民 (Đệ thập nhất hồi) Sửa sang thành quách, phủ dụ dân cư.
(Động) Chồng chất, tích lũy.
◇Khuất Nguyên 屈原: Ngư tập lân dĩ tự biệt hề, giao long ẩn kì văn chương 魚葺鱗以自別兮, 蛟龍隱其文章 (Cửu chương 九章, Bi hồi phong 悲回風) Bầy cá chồng chất vảy để làm cho mình khác lạ hề, giao long che giấu vẻ sáng rỡ của mình đi.
tập, như "tập (sửa chữa)" (gdhn)
Nghĩa của 葺 trong tiếng Trung hiện đại:
[qì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: TẬP
sửa nhà。用茅草覆盖房顶,今指修理房屋。
修葺。
sửa nhà.
Số nét: 12
Hán Việt: TẬP
sửa nhà。用茅草覆盖房顶,今指修理房屋。
修葺。
sửa nhà.
Chữ gần giống với 葺:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葺
| tập | 葺: | tập (sửa chữa) |

Tìm hình ảnh cho: 葺 Tìm thêm nội dung cho: 葺
