Cao su chống va đập cửa

Từ: 修长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 修长 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūcháng]
thon dài。细长。(口语和书面语都用)。
修长身材。
thân hình thon dài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
修长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修长 Tìm thêm nội dung cho: 修长