Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 修长 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiūcháng] 形
thon dài。细长。(口语和书面语都用)。
修长身材。
thân hình thon dài
thon dài。细长。(口语和书面语都用)。
修长身材。
thân hình thon dài
Nghĩa chữ nôm của chữ: 修
| tu | 修: | tu dưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 修长 Tìm thêm nội dung cho: 修长
