Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bổng cấp
Tiền lương, bổng lộc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俸
| bóng | 俸: | bóng hồng; bóng bảy |
| bống | 俸: | khôn sống bống chết |
| bổng | 俸: | lương bổng; bổng lộc |
| bỗng | 俸: | bỗng chốc |
| phỗng | 俸: | thằng phỗng |
| vụng | 俸: | ăn vụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 給
| cóp | 給: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cúp | 給: | |
| cướp | 給: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cấp | 給: | cung cấp |
| cắp | 給: | cắp sách; ăn cắp |
| góp | 給: | dưa góp; gom góp; góp nhặt |

Tìm hình ảnh cho: 俸給 Tìm thêm nội dung cho: 俸給
