Từ: 俸給 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俸給:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổng cấp
Tiền lương, bổng lộc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俸

bóng:bóng hồng; bóng bảy
bống:khôn sống bống chết
bổng:lương bổng; bổng lộc
bỗng:bỗng chốc
phỗng:thằng phỗng
vụng:ăn vụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 給

cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cúp: 
cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
cấp:cung cấp
cắp:cắp sách; ăn cắp
góp:dưa góp; gom góp; góp nhặt
俸給 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俸給 Tìm thêm nội dung cho: 俸給