Từ: 倒手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倒手 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎoshǒu] 1. đổi tay; chuyển tay。把东西从一只手转到另一只手。
他没倒手,一口气把箱子提到六楼。
anh ấy không hề đổi tay, xách cái rương một hơi lên thẳng lầu sáu.
2. chuyền tay; sang tay; trao tay。把东西从一个人的手上转到另一个人的手上(多指货物买卖)。
倒手转卖
bán sang tay; bán trao tay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
倒手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒手 Tìm thêm nội dung cho: 倒手