Từ: 招引 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招引:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 招引 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāoyǐn] thu hút; hấp dẫn; lôi cuốn。用动作、声响或色、香、味等特点吸引。
招引顾客
lôi cuốn khách hàng; thu hút khách hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn
招引 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招引 Tìm thêm nội dung cho: 招引