Từ: 并流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 并流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 并流 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngliú] cùng dòng; cùng hướng。包含有以同方向流动的材料的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính:tính toán
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
并流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 并流 Tìm thêm nội dung cho: 并流