Từ: 倒插门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒插门:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倒 • 插 • 门

Nghĩa của 倒插门 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàochāmén] ở rể; gửi rể。(倒插门儿)俗称男子到女方家里结婚并落户。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo倒:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 插

chắp插:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
khắp插:khắp bốn phương, khắp nơi
sáp插:sáp (cắm vào, lách vào)
sắp插:sắp sửa
tháp插:tháp cây
thạo插:thông thạo
tráp插:tráp (hộp nhỏ)
xép插:ruộng xép (nhỏ, phụ)
xấp插:xấp sách lại, xấp khăn lau
xẹp插:nằm xẹp
xếp插:xếp vào; sắp xếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
倒插门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒插门 Tìm thêm nội dung cho: 倒插门