Từ: toát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ toát:

嘬 toát撮 toát

Đây là các chữ cấu thành từ này: toát

toát [toát]

U+562C, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zuo1, chuai4;
Việt bính: caai3 zyut3;

toát

Nghĩa Trung Việt của từ 嘬

(Động) Nuốt trọn một lần.

(Động)
Cắn, khoét.

(Động)
Tham cầu, ham muốn.

(Tính)
Thô.


chối, như "chối cãi, từ chối" (vhn)
tòi, như "tìm tòi" (btcn)
đạm, như "đạm nhũ (bú sữa)" (gdhn)
ngoạm, như "ngoạm lấy" (gdhn)
toát, như "cười toát lên" (gdhn)

Nghĩa của 嘬 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuài]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: SOÁI

cắn; ăn; nhai; ngoạm; gặm; ăn mòn。 咬;吃。
Ghi chú: 另见zuō。
[zuō]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: SOẢ
mút; hút; bú (sữa)。吮吸。
小孩儿嘬奶。
bé bú sữa.
Ghi chú: 另见chuài
Từ ghép:
嘬瘪子

Chữ gần giống với 嘬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

Chữ gần giống 嘬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘬 Tự hình chữ 嘬 Tự hình chữ 嘬 Tự hình chữ 嘬

toát [toát]

U+64AE, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cuo1, zuo3;
Việt bính: cyut3
1. [會撮] hội toát 2. [撮要] toát yếu;

toát

Nghĩa Trung Việt của từ 撮

(Động) Bắt, tóm, quặp lấy.
◇Trang Tử
: Si hưu dạ toát tảo, sát hào mạt, trú xuất sân mục nhi bất kiến khưu sơn , , , (Thu thủy ) Cú vọ đêm bắt bọ chét, nhìn rõ mảy lông, ban ngày ra, trố mắt mà nhìn không thấy gò núi.

(Động)
Tụ họp.
◇Khổng Tử gia ngữ : Kì tụ xứ túc dĩ toát đồ thành đảng (Thủy tru ) Chỗ ở của ông đủ họp học trò thành đảng.

(Động)
Trích lục, rút tỉa.
◎Như: toát yếu rút lấy những điều cốt yếu.
◇Hồng Lâu Mộng : Tương thị tục đích thô thoại, toát kì yếu, san kì phồn, tái gia nhuận sắc bỉ phương xuất lai , , , (Đệ tứ thập nhị hồi) Đem những tiếng tục ở đầu đường xó chợ rút ra những lời chủ chốt, bớt chỗ rườm rà, rồi tô điểm thêm lên, nên nói câu nào ra câu ấy.

(Danh)
Lượng từ: (1) Đơn vị dung lượng bằng một phần ngàn cân . (2) Dúm, nhúm.
◎Như: nhất toát diêm một dúm muối, nhất toát thổ một nhúm đất. (3) Chùm, chòm (tóc, râu, cỏ, ...).
◎Như: nhất toát đầu phát một chùm tóc.

toát, như "toát mồ hôi" (vhn)
tòi, như "tìm tòi" (btcn)
duỗi, như "duỗi thẳng ra, duỗi chân" (gdhn)

Nghĩa của 撮 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: TOÁT

1. tụ họp lại; tập hợp; kết hợp; tụ tập。聚合;聚拢。
2. vun; vun đống; đánh đống。用簸箕等把东西聚在一起。
撮了一簸箕土。
vun được một đống đất.

3. nhón; nhót; bốc。用手指捏住细碎的东西拿起来。
撮药。
bốc thuốc.
撮了点儿盐。
nhón một tý muối.
4. trích; trích dẫn; chọn; chiết (chỗ quan trọng); hút。摘取(要点)。
撮 要。
tóm tắt.
5. toát; toát = 1/1000 của thăng (toát = đơn vị đo thể tích, bằng 1/10 đấu = 1/20 mét khối. Nay dùng 市撮, 市撮 = 1 ml)。容量单位。十撮等于一勺。现用市撮,一市撮合一毫升。
6. 量词

a. nhúm; túm。用于手所撮取的东西。
一撮 盐。
một nhúm muối.
一撮 芝麻。
một nhúm mè.
b. nhúm; nhóm (người hoặc sự vật xấu)。借用于极少的坏人或事物。
一小撮 反动分子。
một nhóm phần tử phản động.
Từ ghép:
撮合 ; 撮箕 ; 撮口呼 ; 撮弄 ; 撮要
[zuǒ]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TOÁT
nhúm; túm; nắm; chòm; chùm。(撮儿)量词,用于成丛的毛发。
一撮胡子
một chòm râu
Từ ghép:
撮子

Chữ gần giống với 撮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Chữ gần giống 撮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撮 Tự hình chữ 撮 Tự hình chữ 撮 Tự hình chữ 撮

Nghĩa chữ nôm của chữ: toát

toát𫥜:lạnh toát
toát:cười toát lên
toát:toát mồ hôi
toát𬐎:bạc toát
toát𥊴:trắng toát
toát:áo trắng toát
toát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: toát Tìm thêm nội dung cho: toát