Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: toát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ toát:
Pinyin: zuo1, chuai4;
Việt bính: caai3 zyut3;
嘬 toát
Nghĩa Trung Việt của từ 嘬
(Động) Nuốt trọn một lần.(Động) Cắn, khoét.
(Động) Tham cầu, ham muốn.
(Tính) Thô.
chối, như "chối cãi, từ chối" (vhn)
tòi, như "tìm tòi" (btcn)
đạm, như "đạm nhũ (bú sữa)" (gdhn)
ngoạm, như "ngoạm lấy" (gdhn)
toát, như "cười toát lên" (gdhn)
Nghĩa của 嘬 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuài]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: SOÁI
书
cắn; ăn; nhai; ngoạm; gặm; ăn mòn。 咬;吃。
Ghi chú: 另见zuō。
[zuō]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: SOẢ
mút; hút; bú (sữa)。吮吸。
小孩儿嘬奶。
bé bú sữa.
Ghi chú: 另见chuài
Từ ghép:
嘬瘪子
Số nét: 15
Hán Việt: SOÁI
书
cắn; ăn; nhai; ngoạm; gặm; ăn mòn。 咬;吃。
Ghi chú: 另见zuō。
[zuō]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: SOẢ
mút; hút; bú (sữa)。吮吸。
小孩儿嘬奶。
bé bú sữa.
Ghi chú: 另见chuài
Từ ghép:
嘬瘪子
Chữ gần giống với 嘬:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Tự hình:

Pinyin: cuo1, zuo3;
Việt bính: cyut3
1. [會撮] hội toát 2. [撮要] toát yếu;
撮 toát
Nghĩa Trung Việt của từ 撮
(Động) Bắt, tóm, quặp lấy.◇Trang Tử 莊子: Si hưu dạ toát tảo, sát hào mạt, trú xuất sân mục nhi bất kiến khưu sơn 鴟鵂夜撮蚤, 察毫末, 晝出, 瞋目而不見丘山 (Thu thủy 秋水) Cú vọ đêm bắt bọ chét, nhìn rõ mảy lông, ban ngày ra, trố mắt mà nhìn không thấy gò núi.
(Động) Tụ họp.
◇Khổng Tử gia ngữ 孔子家語: Kì tụ xứ túc dĩ toát đồ thành đảng 其聚處足以撮徒成黨 (Thủy tru 始誅) Chỗ ở của ông đủ họp học trò thành đảng.
(Động) Trích lục, rút tỉa.
◎Như: toát yếu 撮要 rút lấy những điều cốt yếu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tương thị tục đích thô thoại, toát kì yếu, san kì phồn, tái gia nhuận sắc bỉ phương xuất lai 將市俗的粗話, 撮其要, 刪其繁, 再加潤色比方出來 (Đệ tứ thập nhị hồi) Đem những tiếng tục ở đầu đường xó chợ rút ra những lời chủ chốt, bớt chỗ rườm rà, rồi tô điểm thêm lên, nên nói câu nào ra câu ấy.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dung lượng bằng một phần ngàn cân 斤. (2) Dúm, nhúm.
◎Như: nhất toát diêm 一撮鹽 một dúm muối, nhất toát thổ 一撮土 một nhúm đất. (3) Chùm, chòm (tóc, râu, cỏ, ...).
◎Như: nhất toát đầu phát 一撮頭髮 một chùm tóc.
toát, như "toát mồ hôi" (vhn)
tòi, như "tìm tòi" (btcn)
duỗi, như "duỗi thẳng ra, duỗi chân" (gdhn)
Nghĩa của 撮 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: TOÁT
书
1. tụ họp lại; tập hợp; kết hợp; tụ tập。聚合;聚拢。
2. vun; vun đống; đánh đống。用簸箕等把东西聚在一起。
撮了一簸箕土。
vun được một đống đất.
方
3. nhón; nhót; bốc。用手指捏住细碎的东西拿起来。
撮药。
bốc thuốc.
撮了点儿盐。
nhón một tý muối.
4. trích; trích dẫn; chọn; chiết (chỗ quan trọng); hút。摘取(要点)。
撮 要。
tóm tắt.
5. toát; toát = 1/1000 của thăng (toát = đơn vị đo thể tích, bằng 1/10 đấu = 1/20 mét khối. Nay dùng 市撮, 市撮 = 1 ml)。容量单位。十撮等于一勺。现用市撮,一市撮合一毫升。
6. 量词
方
a. nhúm; túm。用于手所撮取的东西。
一撮 盐。
một nhúm muối.
一撮 芝麻。
một nhúm mè.
b. nhúm; nhóm (người hoặc sự vật xấu)。借用于极少的坏人或事物。
一小撮 反动分子。
một nhóm phần tử phản động.
Từ ghép:
撮合 ; 撮箕 ; 撮口呼 ; 撮弄 ; 撮要
[zuǒ]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TOÁT
nhúm; túm; nắm; chòm; chùm。(撮儿)量词,用于成丛的毛发。
一撮胡子
một chòm râu
Từ ghép:
撮子
Số nét: 16
Hán Việt: TOÁT
书
1. tụ họp lại; tập hợp; kết hợp; tụ tập。聚合;聚拢。
2. vun; vun đống; đánh đống。用簸箕等把东西聚在一起。
撮了一簸箕土。
vun được một đống đất.
方
3. nhón; nhót; bốc。用手指捏住细碎的东西拿起来。
撮药。
bốc thuốc.
撮了点儿盐。
nhón một tý muối.
4. trích; trích dẫn; chọn; chiết (chỗ quan trọng); hút。摘取(要点)。
撮 要。
tóm tắt.
5. toát; toát = 1/1000 của thăng (toát = đơn vị đo thể tích, bằng 1/10 đấu = 1/20 mét khối. Nay dùng 市撮, 市撮 = 1 ml)。容量单位。十撮等于一勺。现用市撮,一市撮合一毫升。
6. 量词
方
a. nhúm; túm。用于手所撮取的东西。一撮 盐。
một nhúm muối.
一撮 芝麻。
một nhúm mè.
b. nhúm; nhóm (người hoặc sự vật xấu)。借用于极少的坏人或事物。一小撮 反动分子。
một nhóm phần tử phản động.
Từ ghép:
撮合 ; 撮箕 ; 撮口呼 ; 撮弄 ; 撮要
[zuǒ]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TOÁT
nhúm; túm; nắm; chòm; chùm。(撮儿)量词,用于成丛的毛发。
一撮胡子
một chòm râu
Từ ghép:
撮子
Chữ gần giống với 撮:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: toát
| toát | 𫥜: | lạnh toát |
| toát | 嘬: | cười toát lên |
| toát | 撮: | toát mồ hôi |
| toát | 𬐎: | bạc toát |
| toát | 𥊴: | trắng toát |
| toát | 襊: | áo trắng toát |

Tìm hình ảnh cho: toát Tìm thêm nội dung cho: toát
