Từ: kiểu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 16 kết quả cho từ kiểu:
Đây là các chữ cấu thành từ này: kiểu
U+7EA0, tổng 5 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiu1, jiu3, jiao3;
Việt bính: gau2;
纠 củ, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 纠
Giản thể của chữ 糾.củ, như "củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)" (gdhn)
Nghĩa của 纠 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiū]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 8
Hán Việt: CƯU, KIỂU
1. tranh chấp; vướng vít; vướng mắc; xích mích; quấn quýt; quấn bện。缠绕。
纠纷。
tranh chấp.
纠缠。
vướng mắc.
2. tập hợp。集合。
纠合。
tập hợp.
3. sửa chữa; uốn nắn。纠正。
纠偏。
uốn nắn.
Từ ghép:
纠察 ; 纠缠 ; 纠纷 ; 纠葛 ; 纠合 ; 纠集 ; 纠结 ; 纠偏 ; 纠正
Chữ gần giống với 纠:
纠,Dị thể chữ 纠
糾,
Tự hình:

U+4FA5, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao3;
Việt bính: giu1 hiu1;
侥 nghiêu, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 侥
Giản thể của chữ 僥khiếu, như "khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)" (gdhn)
kiểu, như "kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)" (gdhn)
Nghĩa của 侥 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎo]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: KIỂU
may mắn; gặp may; số đỏ。侥幸。
Từ ghép:
侥幸
Từ phồn thể: (僥)
[yáo]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: NGHIÊU
người lùn。见〖僬侥〗。
Chữ gần giống với 侥:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Dị thể chữ 侥
僥,
Tự hình:

U+7CFE, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiu1, jiu3;
Việt bính: dau2 gau2
1. [糾彈] củ đàn 2. [糾葛] củ cát 3. [糾正] củ chánh 4. [糾劾] củ hặc 5. [糾合] củ hợp 6. [糾結] củ kết 7. [糾紛] củ phân 8. [糾察] củ sát 9. [糾集] củ tập;
糾 củ, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 糾
(Động) Ràng rịt, vướng mắc.◎Như: củ triền 糾纏 ràng rịt.
(Động) Đốc trách, xem xét.
◎Như: củ sát 糾察 coi xét, kiểm soát.
◇Chu Lễ 周禮: Dĩ củ vạn dân 以糾萬民 (Thiên quan 天官, Đại tể 大宰) Để đốc trách xem xét muôn dân.
(Động) Sửa chữa lỗi lầm.
◎Như: thằng khiên củ mậu 繩愆糾謬 sửa chữa chỗ lầm lạc.
◇Tả truyện 左傳: Chánh khoan tắc dân mạn, mạn tắc củ chi dĩ mãnh 政寬則民慢, 慢則糾之以猛 (Chiêu Công nhị thập niên 昭公二十年) Chính sách khoan hòa thì dân nhờn, nhờn thì sửa lại lấy sức mạnh (mà nghiêm trị).
(Động) Tụ tập, họp lại.
◇Tam Quốc diễn nghĩa 三國演義: Củ hợp nghĩa binh 糾合義兵 (Đệ ngũ hồi) Tập họp nghĩa binh.
(Tính) Vội, gấp.Một âm là kiểu.
(Tính) Yểu kiểu 窈糾: (1) Thư thái, thư hoãn. (2) Sâu xa, thâm u.
củ, như "củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: jiao3, zheng4;
Việt bính: ;
挢 kiệu, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 挢
Giản thể của chữ 撟.kiểu, như "kiểu chích (sửa sang)" (gdhn)
Nghĩa của 挢 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: KIỂU
1. giơ tay。举手。
2. uốn thẳng。同"矫"。
Chữ gần giống với 挢:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Dị thể chữ 挢
撟,
Tự hình:

Pinyin: jiao3;
Việt bính: gaau2;
皎 kiểu, hiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 皎
(Tính) Trắng, sạch, sáng sủa.◇Ban Tiệp Dư 班婕妤: Kiểu khiết như sương tuyết 皎潔如霜雪 (Oán ca hành 怨歌行) Trong sạch như sương tuyết.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là hiệu.
hiệu, như "huy hiệụ phù hiệu" (gdhn)
kiểu, như "kiểu (sáng trắng)" (gdhn)
Nghĩa của 皎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: GIẢO
1. sáng trắng; sáng。白而亮。
皎洁。
sáng trong.
皎月。
trăng sáng.
2. họ Giảo。(Jiǎo)姓。
Từ ghép:
皎皎 ; 皎洁
Tự hình:

Pinyin: jiao3, jiao2, jiao1;
Việt bính: giu2;
矫 kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 矫
Giản thể của chữ 矯.kiểu, như "kiểu cách, kiểu mẫu" (gdhn)
Nghĩa của 矫 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiáo]
Bộ: 矢 - Thỉ
Số nét: 11
Hán Việt: KIỀU
già mồm。矫情
Ghi chú: 另见jiǎo。
Từ ghép:
矫情
Từ phồn thể: (矯)
[jiǎo]
Bộ: 矢(Thỉ)
Hán Việt: KIỂU
1. uốn thẳng; nắn thẳng; duỗi。矫正。
矫枉过正。
uốn cong thành thẳng.
2. họ Kiểu。(Jiǎo)姓。
3. cường tráng; oai phong; oai vệ。强壮;勇武。
矫健。
mạnh mẽ.
矫若游龙。
mạnh như rồng cuốn.
4. mượn; nhờ。假托。
矫饰。
mượn cớ che đậy.
矫命。
thác mệnh.
Ghi chú: 另见jiáo
Từ ghép:
矫健 ; 矫捷 ; 矫情 ; 矫揉造作 ; 矫饰 ; 矫枉过正 ; 矫形 ; 矫正
Tự hình:

U+50E5, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao3;
Việt bính: giu1 giu2 hiu1 jiu4;
僥 nghiêu, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 僥
(Danh) Tiêu nghiêu 僬僥: xem tiêu 僬.Một âm là kiểu.(Tính) Kiểu hãnh 僥倖 họa may, may mắn.
§ Cũng viết là kiếu hạnh 徼幸.
nghẹo, như "nghẹo cổ" (vhn)
kiểu, như "kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)" (btcn)
nghễu, như "nghễu nghện" (btcn)
khiếu, như "khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)" (gdhn)
nghệu, như "cao nghệu" (gdhn)
nghêu, như "nghênh ngang; lênh nghênh" (gdhn)
Chữ gần giống với 僥:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Dị thể chữ 僥
侥,
Tự hình:

Pinyin: jiao3, tan4;
Việt bính: giu2 giu6;
撟 kiệu, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 撟
(Động) Giơ tay.(Động) Đưa lên, cất lên, cong lên.
◎Như: thiệt kiệu bất năng hạ 舌撟不能下 lưỡi cong lên không bỏ xuống được (vì sợ hãi).Một âm là kiểu.
(Động) Nắn cho ngay, sửa cho đúng, củ chánh.
(Động) Lấy, thủ.
(Động) Giả tạo, giả thác.
◎Như: kiểu chiếu 撟詔 giả chiếu thiên tử.
(Phó) Mạnh mẽ, cương cường.
◇Tuân Tử 荀子: Kiểu nhiên cương chiết đoan chí, nhi vô khuynh trắc chi tâm 撟然剛折端志, 而無傾側之心 (Thần đạo 臣道) Cứng rắn bẻ lại ý chí cho thẳng, mà không có lòng tà lệch.
kéo, như "kéo đến" (vhn)
kèo, như "giao kèo; kèo nhèo" (btcn)
kiểu, như "kiểu chích (sửa sang)" (gdhn)
Chữ gần giống với 撟:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

U+7F34, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao3, zhuo2;
Việt bính: giu2;
缴 chước, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 缴
Giản thể của chữ 繳.kiểu, như "kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)" (gdhn)
Nghĩa của 缴 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 19
Hán Việt: CHƯỚC, KIỂU
1. giao nộp; giao; nộp。交出(指履行义务或被迫)。
上缴。
nộp lên trên.
缴费。
nộp tiền; đóng tiền.
缴枪不杀。
nộp súng thì không giết.
2. tước; tước vũ khí。迫使交出(多指武器)。
缴了敌人的枪。
tước súng của địch quân.
Từ ghép:
缴裹儿 ; 缴获 ; 缴纳 ; 缴销 ; 缴械
[zhuó]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: CHƯỚC, KIỂU
书
dây buộc tên (dùng khi bắn chim)。系在箭上的丝绳,射鸟用。
Dị thể chữ 缴
繳,
Tự hình:

Pinyin: jiao3, jiao1;
Việt bính: giu2 kiu2
1. [匡矯] khuông kiểu;
矯 kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 矯
(Động) Uốn nắn cho thẳng.◇Hán Thư 漢書: Kim thiên hạ đoán giáp ma kiếm, kiểu tiễn khống huyền 今天下鍛甲摩劍, 矯箭控弦 (Nghiêm An truyện 嚴安傳) Nay thiên hạ rèn áo giáp mài gươm, uốn thẳng mũi tên giương cung.
(Động) Sửa chữa.
◎Như: kiểu chính 矯正 sửa cho đúng lại.
◇Hán Thư 漢書: Dân di nọa đãi, (...) tương hà dĩ kiểu chi? 民彌惰怠, (...) 將何以矯之 (Thành đế kỉ 成帝紀) Dân càng biếng nhác, (...) làm sao sửa đổi họ?
(Động) Làm giả, làm ra vẻ, giả trá.
◇Sử Kí 史記: Nãi độ Giang kiểu Trần Vương mệnh 乃渡江矯陳王命 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Bèn vượt sông Giang, làm giả chiếu Trần Vương.
(Động) Ngẩng lên, giương cao, cất lên.
§ Thông kiểu 撟.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Sách phù lão dĩ lưu khế, thì kiểu thủ nhi hà quan 策扶老以流憩, 時矯首而遐觀 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Chống gậy để nghỉ ngơi, có lúc ngửng đầu nhìn ra xa.
(Động) Làm ngược lại, làm nghịch.
(Tính) Khỏe mạnh, mạnh mẽ.
(Danh) Họ Kiểu.
kiểu, như "kiểu cách, kiểu mẫu" (vhn)
kẻo, như "kẻo mà, kẻo rồi" (btcn)
kẽo, như "kẽo kẹt" (btcn)
khéo, như "khéo léo" (btcn)
kéo, như "kéo cầy, kéo nhau" (gdhn)
kĩu, như "kĩu kịt" (gdhn)
Dị thể chữ 矯
矫,
Tự hình:

Pinyin: jiao3;
Việt bính: giu2;
皦 kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 皦
(Tính) Sáng, trắng (châu ngọc).(Tính) Sáng, tỏ rõ.
(Danh) Họ Kiểu
Nghĩa của 皦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: KIỂU, HẠO, GIẢO
书
1. trắng tinh; sáng (châu ngọc)。(珠玉)纯白;明亮。
书
2. trong sáng; rõ rệt; rõ ràng。清白;清晰。
3. họ Kiểu。(Jiǎo)姓。
Chữ gần giống với 皦:
皦,Tự hình:

Pinyin: jiao3;
Việt bính: giu2;
蟜 kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 蟜
(Danh) Theo sách xưa là một loài sâu bọ độc.(Tính) Yêu kiểu 夭蟜 (1) Bay cao. (2) Uốn khúc.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Long yêu kiểu 龍夭矯 (Tu vụ 脩務) Rồng uốn khúc.
§ Cũng viết là 夭矯 hay là 夭撟.
Chữ gần giống với 蟜:
䗯, 䗰, 䗱, 䗲, 蟖, 蟚, 蟛, 蟜, 蟟, 蟠, 蟢, 蟣, 蟧, 蟨, 蟪, 蟫, 蟬, 蟭, 蟮, 蟯, 蟲, 蟳, 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,Dị thể chữ 蟜
𫊸,
Tự hình:

U+7E73, tổng 19 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao3, zhuo2, jiao4, he2;
Việt bính: giu2 zoek3;
繳 chước, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 繳
(Danh) Dây buộc sau mũi tên, để tiện tìm ra vật săn bắn được hoặc rút mũi tên về.◇Mạnh Tử 孟子: Tư viên cung chước nhi xạ chi 思援弓繳而射之 (Cáo tử thượng 告子上) Hãy nghĩ tới việc giương cung lắp tên (có dây buộc) mà bắn.Một âm là kiểu.
(Động) Nộp.
◎Như: kiểu thuế 繳稅 nộp thuế, bạn quân kiểu giới đầu hàng liễu 叛軍繳械投降了 quân phản loạn nộp khí giới đầu hàng.
(Động) Quẫy, quật.
§ Thông giảo 攪.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vương Tiến khước bất đả hạ lai, tương bổng nhất xế, khước vọng hậu sanh hoài lí trực sóc tương lai. Chỉ nhất kiểu, na hậu sanh đích bổng đâu tại nhất biên, phác địa vọng hậu đảo liễu 王進卻不打下來, 將棒一掣, 卻望後生懷裡直搠將來. 只一繳, 那後生的棒丟在一邊, 撲地望後倒了 (Đệ nhị hồi) Vương Tiến không đánh, mà rút roi, nhắm ngay bụng chàng tuổi trẻ đâm tới. Quật một cái, chàng tuổi trẻ đã roi văng qua một bên, ngã ngửa ra phía sau xuống đất.
(Động) Quấn quanh, ràng rịt.
◇Từ Quang Phổ 徐光溥: Bệ lệ luy thùy kiểu cổ tùng 薜荔纍垂繳古松 (Đề Hoàng Cư Thái thu san đồ 題黃居寀秋山圖) Bệ lệ rủ xuống quấn quanh cây thông.
nhàu, như "nhàu nát" (vhn)
chước, như "mưu chước; châm chước" (btcn)
kiểu, như "kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)" (btcn)
nhào, như "nhào lộn" (btcn)
Dị thể chữ 繳
缴,
Tự hình:

Pinyin: qiao1, jue2, jue1;
Việt bính: giu2 hiu1;
蹻 kiểu, cược
Nghĩa Trung Việt của từ 蹻
(Động) Cất cao chân.§ Thông khiêu 蹺.
(Tính) Kiểu kiểu 蹻蹻: (1) Dũng mãnh, mạnh mẽ. (2) Kiêu ngạo.
(Tính) Kiểu dũng 蹻勇 mạnh mẽ.Một âm là cược.
(Danh) Dép cỏ.
kều, như "cao kều" (vhn)
cược, như "cược trước vĩ ba (cong đuôi)" (gdhn)
nghiêu, như "nghiêu thoái (vắt chéo chân)" (gdhn)
Nghĩa của 蹻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: KHIÊU
1. giơ; nhấc。抬起(腿);竖起(指头)。
2. kiễng chân; nhón chân。脚后跟抬起,脚尖着地。
3. đi cà kheo。高跷。
Chữ gần giống với 蹻:
䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,Tự hình:

Dịch kiểu sang tiếng Trung hiện đại:
笔 《用于书画艺术。》anh ấy có thể vẽ mấy kiểu tranh sơn thuỷ。他能画几笔山水画。
范 《模子。》
方式 《说话做事所采取的方法和形式。》
服式 《服装的式样。》
剂型 《药物制成的形状, 例如片状、丸状、膏状等。》
类型 《具有共同特征的事物所形成的种类。》
款; 款式; 式 《格式; 样式。》
đây là kiểu áo mưa mới vừa được sản xuất.
这是刚出厂的新款风衣。
trong tủ kính bày các kiểu giày, nón.
橱窗里摆着各款鞋帽。
kiểu mới.
款式新颖。
kiểu mới.
新式。
kiểu cũ.
旧式。
式样 《人造的物体的形状。》
nhiều kiểu quần áo.
各种式样的服装。
các dãy nhà lầu, kiểu dáng rất đẹp.
一排排的楼房, 式样都很美观。
体型 《人体的类型(主要指各部分之间的比例)。》
概范 《模型; 模特儿。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiểu
| kiểu | 侥: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự) |
| kiểu | 僥: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự) |
| kiểu | 儌: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự); kiểu tâm lí (trong bụng có ý chờ may) |
| kiểu | 峤: | kiểu (núi cao và nhọn) |
| kiểu | 嶠: | kiểu (núi cao và nhọn) |
| kiểu | 徼: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự) |
| kiểu | 挢: | kiểu chích (sửa sang) |
| kiểu | 撟: | kiểu chích (sửa sang) |
| kiểu | 杲: | bát kiểu (đồ sứ quý) |
| kiểu | 藁: | |
| kiểu | 皎: | kiểu (sáng trắng) |
| kiểu | 矫: | kiểu cách, kiểu mẫu |
| kiểu | 矯: | kiểu cách, kiểu mẫu |
| kiểu | 繳: | kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả) |
| kiểu | 缴: | kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả) |

Tìm hình ảnh cho: kiểu Tìm thêm nội dung cho: kiểu
