Cao su chống va đập cửa

Từ: kiểu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 16 kết quả cho từ kiểu:

củ, kiểu [củ, kiểu]

U+7EA0, tổng 5 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 糾;
Pinyin: jiu1, jiu3, jiao3;
Việt bính: gau2;

củ, kiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 纠

Giản thể của chữ .
củ, như "củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)" (gdhn)

Nghĩa của 纠 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (糾、糺)
[jiū]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 8
Hán Việt: CƯU, KIỂU
1. tranh chấp; vướng vít; vướng mắc; xích mích; quấn quýt; quấn bện。缠绕。
纠纷。
tranh chấp.
纠缠。
vướng mắc.
2. tập hợp。集合。
纠合。
tập hợp.
3. sửa chữa; uốn nắn。纠正。
纠偏。
uốn nắn.
Từ ghép:
纠察 ; 纠缠 ; 纠纷 ; 纠葛 ; 纠合 ; 纠集 ; 纠结 ; 纠偏 ; 纠正

Chữ gần giống với 纠:

,

Dị thể chữ 纠

,

Chữ gần giống 纠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纠 Tự hình chữ 纠 Tự hình chữ 纠 Tự hình chữ 纠

nghiêu, kiểu [nghiêu, kiểu]

U+4FA5, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 僥;
Pinyin: jiao3;
Việt bính: giu1 hiu1;

nghiêu, kiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 侥

Giản thể của chữ

khiếu, như "khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)" (gdhn)
kiểu, như "kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)" (gdhn)

Nghĩa của 侥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (僥)
[jiǎo]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: KIỂU
may mắn; gặp may; số đỏ。侥幸。
Từ ghép:
侥幸
Từ phồn thể: (僥)
[yáo]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: NGHIÊU
người lùn。见〖僬侥〗。

Chữ gần giống với 侥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Dị thể chữ 侥

,

Chữ gần giống 侥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 侥 Tự hình chữ 侥 Tự hình chữ 侥 Tự hình chữ 侥

củ, kiểu [củ, kiểu]

U+7CFE, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jiu1, jiu3;
Việt bính: dau2 gau2
1. [糾彈] củ đàn 2. [糾葛] củ cát 3. [糾正] củ chánh 4. [糾劾] củ hặc 5. [糾合] củ hợp 6. [糾結] củ kết 7. [糾紛] củ phân 8. [糾察] củ sát 9. [糾集] củ tập;

củ, kiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 糾

(Động) Ràng rịt, vướng mắc.
◎Như: củ triền
ràng rịt.

(Động)
Đốc trách, xem xét.
◎Như: củ sát coi xét, kiểm soát.
◇Chu Lễ : Dĩ củ vạn dân (Thiên quan , Đại tể ) Để đốc trách xem xét muôn dân.

(Động)
Sửa chữa lỗi lầm.
◎Như: thằng khiên củ mậu sửa chữa chỗ lầm lạc.
◇Tả truyện : Chánh khoan tắc dân mạn, mạn tắc củ chi dĩ mãnh , (Chiêu Công nhị thập niên ) Chính sách khoan hòa thì dân nhờn, nhờn thì sửa lại lấy sức mạnh (mà nghiêm trị).

(Động)
Tụ tập, họp lại.
◇Tam Quốc diễn nghĩa : Củ hợp nghĩa binh (Đệ ngũ hồi) Tập họp nghĩa binh.

(Tính)
Vội, gấp.Một âm là kiểu.

(Tính)
Yểu kiểu : (1) Thư thái, thư hoãn. (2) Sâu xa, thâm u.
củ, như "củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)" (vhn)

Chữ gần giống với 糾:

, , 𥾋,

Dị thể chữ 糾

, ,

Chữ gần giống 糾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 糾 Tự hình chữ 糾 Tự hình chữ 糾 Tự hình chữ 糾

kiệu, kiểu [kiệu, kiểu]

U+6322, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 撟;
Pinyin: jiao3, zheng4;
Việt bính: ;

kiệu, kiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 挢

Giản thể của chữ .
kiểu, như "kiểu chích (sửa sang)" (gdhn)

Nghĩa của 挢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (撟)
[jiǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: KIỂU
1. giơ tay。举手。
2. uốn thẳng。同"矫"。

Chữ gần giống với 挢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Dị thể chữ 挢

,

Chữ gần giống 挢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挢 Tự hình chữ 挢 Tự hình chữ 挢 Tự hình chữ 挢

kiểu, hiệu [kiểu, hiệu]

U+768E, tổng 11 nét, bộ Bạch 白
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiao3;
Việt bính: gaau2;

kiểu, hiệu

Nghĩa Trung Việt của từ 皎

(Tính) Trắng, sạch, sáng sủa.
◇Ban Tiệp Dư
: Kiểu khiết như sương tuyết (Oán ca hành ) Trong sạch như sương tuyết.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là hiệu.

hiệu, như "huy hiệụ phù hiệu" (gdhn)
kiểu, như "kiểu (sáng trắng)" (gdhn)

Nghĩa của 皎 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎo]Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 11
Hán Việt: GIẢO
1. sáng trắng; sáng。白而亮。
皎洁。
sáng trong.
皎月。
trăng sáng.
2. họ Giảo。(Jiǎo)姓。
Từ ghép:
皎皎 ; 皎洁

Chữ gần giống với 皎:

, , , ,

Dị thể chữ 皎

, ,

Chữ gần giống 皎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皎 Tự hình chữ 皎 Tự hình chữ 皎 Tự hình chữ 皎

kiểu [kiểu]

U+77EB, tổng 11 nét, bộ Thỉ 矢
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 矯;
Pinyin: jiao3, jiao2, jiao1;
Việt bính: giu2;

kiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 矫

Giản thể của chữ .
kiểu, như "kiểu cách, kiểu mẫu" (gdhn)

Nghĩa của 矫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (矯)
[jiáo]
Bộ: 矢 - Thỉ
Số nét: 11
Hán Việt: KIỀU
già mồm。矫情
Ghi chú: 另见jiǎo。
Từ ghép:
矫情
Từ phồn thể: (矯)
[jiǎo]
Bộ: 矢(Thỉ)
Hán Việt: KIỂU
1. uốn thẳng; nắn thẳng; duỗi。矫正。
矫枉过正。
uốn cong thành thẳng.
2. họ Kiểu。(Jiǎo)姓。
3. cường tráng; oai phong; oai vệ。强壮;勇武。
矫健。
mạnh mẽ.
矫若游龙。
mạnh như rồng cuốn.
4. mượn; nhờ。假托。
矫饰。
mượn cớ che đậy.
矫命。
thác mệnh.
Ghi chú: 另见jiáo
Từ ghép:
矫健 ; 矫捷 ; 矫情 ; 矫揉造作 ; 矫饰 ; 矫枉过正 ; 矫形 ; 矫正

Chữ gần giống với 矫:

, , 𥏋, 𥏌, 𥏍,

Dị thể chữ 矫

, ,

Chữ gần giống 矫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矫 Tự hình chữ 矫 Tự hình chữ 矫 Tự hình chữ 矫

nghiêu, kiểu [nghiêu, kiểu]

U+50E5, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jiao3;
Việt bính: giu1 giu2 hiu1 jiu4;

nghiêu, kiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 僥

(Danh) Tiêu nghiêu : xem tiêu .Một âm là kiểu.

(Tính)
Kiểu hãnh họa may, may mắn.
§ Cũng viết là kiếu hạnh .

nghẹo, như "nghẹo cổ" (vhn)
kiểu, như "kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)" (btcn)
nghễu, như "nghễu nghện" (btcn)
khiếu, như "khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)" (gdhn)
nghệu, như "cao nghệu" (gdhn)
nghêu, như "nghênh ngang; lênh nghênh" (gdhn)

Chữ gần giống với 僥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

Dị thể chữ 僥

,

Chữ gần giống 僥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 僥 Tự hình chữ 僥 Tự hình chữ 僥 Tự hình chữ 僥

kiệu, kiểu [kiệu, kiểu]

U+649F, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jiao3, tan4;
Việt bính: giu2 giu6;

kiệu, kiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 撟

(Động) Giơ tay.

(Động)
Đưa lên, cất lên, cong lên.
◎Như: thiệt kiệu bất năng hạ
lưỡi cong lên không bỏ xuống được (vì sợ hãi).Một âm là kiểu.

(Động)
Nắn cho ngay, sửa cho đúng, củ chánh.

(Động)
Lấy, thủ.

(Động)
Giả tạo, giả thác.
◎Như: kiểu chiếu giả chiếu thiên tử.

(Phó)
Mạnh mẽ, cương cường.
◇Tuân Tử : Kiểu nhiên cương chiết đoan chí, nhi vô khuynh trắc chi tâm , (Thần đạo ) Cứng rắn bẻ lại ý chí cho thẳng, mà không có lòng tà lệch.

kéo, như "kéo đến" (vhn)
kèo, như "giao kèo; kèo nhèo" (btcn)
kiểu, như "kiểu chích (sửa sang)" (gdhn)

Chữ gần giống với 撟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Dị thể chữ 撟

, ,

Chữ gần giống 撟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撟 Tự hình chữ 撟 Tự hình chữ 撟 Tự hình chữ 撟

chước, kiểu [chước, kiểu]

U+7F34, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 繳;
Pinyin: jiao3, zhuo2;
Việt bính: giu2;

chước, kiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 缴

Giản thể của chữ .
kiểu, như "kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)" (gdhn)

Nghĩa của 缴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (繳)
[jiǎo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 19
Hán Việt: CHƯỚC, KIỂU
1. giao nộp; giao; nộp。交出(指履行义务或被迫)。
上缴。
nộp lên trên.
缴费。
nộp tiền; đóng tiền.
缴枪不杀。
nộp súng thì không giết.
2. tước; tước vũ khí。迫使交出(多指武器)。
缴了敌人的枪。
tước súng của địch quân.
Từ ghép:
缴裹儿 ; 缴获 ; 缴纳 ; 缴销 ; 缴械
[zhuó]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: CHƯỚC, KIỂU

dây buộc tên (dùng khi bắn chim)。系在箭上的丝绳,射鸟用。

Chữ gần giống với 缴:

, , , , ,

Dị thể chữ 缴

,

Chữ gần giống 缴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缴 Tự hình chữ 缴 Tự hình chữ 缴 Tự hình chữ 缴

kiểu [kiểu]

U+77EF, tổng 17 nét, bộ Thỉ 矢
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jiao3, jiao1;
Việt bính: giu2 kiu2
1. [匡矯] khuông kiểu;

kiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 矯

(Động) Uốn nắn cho thẳng.
◇Hán Thư
: Kim thiên hạ đoán giáp ma kiếm, kiểu tiễn khống huyền , (Nghiêm An truyện ) Nay thiên hạ rèn áo giáp mài gươm, uốn thẳng mũi tên giương cung.

(Động)
Sửa chữa.
◎Như: kiểu chính sửa cho đúng lại.
◇Hán Thư : Dân di nọa đãi, (...) tương hà dĩ kiểu chi? , (...) (Thành đế kỉ ) Dân càng biếng nhác, (...) làm sao sửa đổi họ?

(Động)
Làm giả, làm ra vẻ, giả trá.
◇Sử Kí : Nãi độ Giang kiểu Trần Vương mệnh (Hạng Vũ bổn kỉ ) Bèn vượt sông Giang, làm giả chiếu Trần Vương.

(Động)
Ngẩng lên, giương cao, cất lên.
§ Thông kiểu .
◇Đào Uyên Minh : Sách phù lão dĩ lưu khế, thì kiểu thủ nhi hà quan , (Quy khứ lai từ ) Chống gậy để nghỉ ngơi, có lúc ngửng đầu nhìn ra xa.

(Động)
Làm ngược lại, làm nghịch.

(Tính)
Khỏe mạnh, mạnh mẽ.

(Danh)
Họ Kiểu.

kiểu, như "kiểu cách, kiểu mẫu" (vhn)
kẻo, như "kẻo mà, kẻo rồi" (btcn)
kẽo, như "kẽo kẹt" (btcn)
khéo, như "khéo léo" (btcn)
kéo, như "kéo cầy, kéo nhau" (gdhn)
kĩu, như "kĩu kịt" (gdhn)

Chữ gần giống với 矯:

, , 𥐆,

Dị thể chữ 矯

,

Chữ gần giống 矯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矯 Tự hình chữ 矯 Tự hình chữ 矯 Tự hình chữ 矯

kiểu [kiểu]

U+76A6, tổng 18 nét, bộ Bạch 白
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiao3;
Việt bính: giu2;

kiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 皦

(Tính) Sáng, trắng (châu ngọc).

(Tính)
Sáng, tỏ rõ.

(Danh)
Họ Kiểu

Nghĩa của 皦 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎo]Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 18
Hán Việt: KIỂU, HẠO, GIẢO

1. trắng tinh; sáng (châu ngọc)。(珠玉)纯白;明亮。

2. trong sáng; rõ rệt; rõ ràng。清白;清晰。
3. họ Kiểu。(Jiǎo)姓。

Chữ gần giống với 皦:

,

Dị thể chữ 皦

, ,

Chữ gần giống 皦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皦 Tự hình chữ 皦 Tự hình chữ 皦 Tự hình chữ 皦

kiểu [kiểu]

U+87DC, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiao3;
Việt bính: giu2;

kiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 蟜

(Danh) Theo sách xưa là một loài sâu bọ độc.

(Tính)
Yêu kiểu
(1) Bay cao. (2) Uốn khúc.
◇Hoài Nam Tử : Long yêu kiểu (Tu vụ ) Rồng uốn khúc.
§ Cũng viết là hay là .

Chữ gần giống với 蟜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

Dị thể chữ 蟜

𫊸,

Chữ gần giống 蟜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蟜 Tự hình chữ 蟜 Tự hình chữ 蟜 Tự hình chữ 蟜

chước, kiểu [chước, kiểu]

U+7E73, tổng 19 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jiao3, zhuo2, jiao4, he2;
Việt bính: giu2 zoek3;

chước, kiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 繳

(Danh) Dây buộc sau mũi tên, để tiện tìm ra vật săn bắn được hoặc rút mũi tên về.
◇Mạnh Tử
: Tư viên cung chước nhi xạ chi (Cáo tử thượng ) Hãy nghĩ tới việc giương cung lắp tên (có dây buộc) mà bắn.Một âm là kiểu.

(Động)
Nộp.
◎Như: kiểu thuế nộp thuế, bạn quân kiểu giới đầu hàng liễu quân phản loạn nộp khí giới đầu hàng.

(Động)
Quẫy, quật.
§ Thông giảo .
◇Thủy hử truyện : Vương Tiến khước bất đả hạ lai, tương bổng nhất xế, khước vọng hậu sanh hoài lí trực sóc tương lai. Chỉ nhất kiểu, na hậu sanh đích bổng đâu tại nhất biên, phác địa vọng hậu đảo liễu , , . , , (Đệ nhị hồi) Vương Tiến không đánh, mà rút roi, nhắm ngay bụng chàng tuổi trẻ đâm tới. Quật một cái, chàng tuổi trẻ đã roi văng qua một bên, ngã ngửa ra phía sau xuống đất.

(Động)
Quấn quanh, ràng rịt.
◇Từ Quang Phổ : Bệ lệ luy thùy kiểu cổ tùng (Đề Hoàng Cư Thái thu san đồ ) Bệ lệ rủ xuống quấn quanh cây thông.

nhàu, như "nhàu nát" (vhn)
chước, như "mưu chước; châm chước" (btcn)
kiểu, như "kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)" (btcn)
nhào, như "nhào lộn" (btcn)

Chữ gần giống với 繳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦆆, 𦆙, 𦆚,

Dị thể chữ 繳

,

Chữ gần giống 繳

, , , , , , , , 緿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 繳 Tự hình chữ 繳 Tự hình chữ 繳 Tự hình chữ 繳

kiểu, cược [kiểu, cược]

U+8E7B, tổng 19 nét, bộ Túc 足
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiao1, jue2, jue1;
Việt bính: giu2 hiu1;

kiểu, cược

Nghĩa Trung Việt của từ 蹻

(Động) Cất cao chân.
§ Thông khiêu
.

(Tính)
Kiểu kiểu : (1) Dũng mãnh, mạnh mẽ. (2) Kiêu ngạo.

(Tính)
Kiểu dũng mạnh mẽ.Một âm là cược.

(Danh)
Dép cỏ.

kều, như "cao kều" (vhn)
cược, như "cược trước vĩ ba (cong đuôi)" (gdhn)
nghiêu, như "nghiêu thoái (vắt chéo chân)" (gdhn)

Nghĩa của 蹻 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāo]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: KHIÊU
1. giơ; nhấc。抬起(腿);竖起(指头)。
2. kiễng chân; nhón chân。脚后跟抬起,脚尖着地。
3. đi cà kheo。高跷。

Chữ gần giống với 蹻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

Dị thể chữ 蹻

, 𫏋,

Chữ gần giống 蹻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹻 Tự hình chữ 蹻 Tự hình chữ 蹻 Tự hình chữ 蹻

Dịch kiểu sang tiếng Trung hiện đại:

《用于书画艺术。》anh ấy có thể vẽ mấy kiểu tranh sơn thuỷ。
他能画几笔山水画。
《模子。》
方式 《说话做事所采取的方法和形式。》
服式 《服装的式样。》
剂型 《药物制成的形状, 例如片状、丸状、膏状等。》
类型 《具有共同特征的事物所形成的种类。》
款; 款式; 式 《格式; 样式。》
đây là kiểu áo mưa mới vừa được sản xuất.
这是刚出厂的新款风衣。
trong tủ kính bày các kiểu giày, nón.
橱窗里摆着各款鞋帽。
kiểu mới.
款式新颖。
kiểu mới.
新式。
kiểu cũ.
旧式。
式样 《人造的物体的形状。》
nhiều kiểu quần áo.
各种式样的服装。
các dãy nhà lầu, kiểu dáng rất đẹp.
一排排的楼房, 式样都很美观。
体型 《人体的类型(主要指各部分之间的比例)。》
概范 《模型; 模特儿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiểu

kiểu:kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)
kiểu:kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)
kiểu:kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự); kiểu tâm lí (trong bụng có ý chờ may)
kiểu:kiểu (núi cao và nhọn)
kiểu:kiểu (núi cao và nhọn)
kiểu:kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)
kiểu:kiểu chích (sửa sang)
kiểu:kiểu chích (sửa sang)
kiểu:bát kiểu (đồ sứ quý)
kiểu: 
kiểu:kiểu (sáng trắng)
kiểu:kiểu cách, kiểu mẫu
kiểu:kiểu cách, kiểu mẫu
kiểu:kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)
kiểu:kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)
kiểu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiểu Tìm thêm nội dung cho: kiểu