Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 盅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盅, chiết tự chữ CHUNG, TRUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盅:
盅
Pinyin: zhong1, chong1;
Việt bính: zung1;
盅 chung
Nghĩa Trung Việt của từ 盅
(Danh) Chén nhỏ, cốc nhỏ.◎Như: trà chung 茶盅 chén trà, tửu chung 酒盅 cốc rượu.
(Danh) Lượng từ. Đơn vị dùng cho dung lượng chất lỏng.
◎Như: nhất chung hảo tửu 一盅好酒 một chén rượu ngon.
chung, như "chung rượu" (gdhn)
trung, như "trung (chung: đồ không đựng gì)" (gdhn)
Nghĩa của 盅 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōng]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 9
Hán Việt: CHUNG
cốc; chén; chung。(盅儿)饮酒或喝茶用的没有把儿的杯子。
酒盅儿
chung rượu
小茶盅
cốc trà; chén trà
Từ ghép:
盅子
Số nét: 9
Hán Việt: CHUNG
cốc; chén; chung。(盅儿)饮酒或喝茶用的没有把儿的杯子。
酒盅儿
chung rượu
小茶盅
cốc trà; chén trà
Từ ghép:
盅子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盅
| chung | 盅: | chung rượu |
| trung | 盅: | trung (chung: đồ không đựng gì) |

Tìm hình ảnh cho: 盅 Tìm thêm nội dung cho: 盅
