Từ: 候选人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 候选人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 候选人 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuxuǎnrén] người được đề cử; người ứng cử。在选举前预先提名作为选举对象的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
候选人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 候选人 Tìm thêm nội dung cho: 候选人