Từ: 皓月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皓月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皓月 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàoyuè] trăng sáng。明亮的月亮。
皓月当空
trăng sáng vằng vặc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皓

hạo:hạo thủ (đầu bạc); hạo nguyệt đương không (trăng sáng giứa trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
皓月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皓月 Tìm thêm nội dung cho: 皓月