Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打扰 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎrǎo] 1. quấy rối; làm phiền; quấy rầy。扰乱;搅扰。
工作时间,请勿打扰。
trong thời gian làm việc, xin đừng quấy rầy.
2. chiêu đãi; tiếp đãi。婉辞,指受招待。
在府上打扰多日,非常感谢!
làm phiền quý phủ nhiều ngày, thành thật cảm ơn!
工作时间,请勿打扰。
trong thời gian làm việc, xin đừng quấy rầy.
2. chiêu đãi; tiếp đãi。婉辞,指受招待。
在府上打扰多日,非常感谢!
làm phiền quý phủ nhiều ngày, thành thật cảm ơn!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扰
| nhiễu | 扰: | quấy nhiễu |

Tìm hình ảnh cho: 打扰 Tìm thêm nội dung cho: 打扰
