Từ: diệp mạch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ diệp mạch:
diệp mạch
Thớ lá, gân lá. § Có
chủ mạch
主脈,
chi mạch
支脈 và
tế mạch
細脈; giữ nhiệm vụ phân phối nước và chất nuôi cây. Còn gọi là
diệp cân
葉筋.
Nghĩa chữ nôm của chữ: diệp
| diệp | 靥: | diệp (lúm đồng tiền) |
| diệp | 靨: | diệp (lúm đồng tiền) |
| diệp | 叶: | diệp lục; khuynh diệp; bách diệp |
| diệp | 𠿚: | |
| diệp | 晔: | diệp (dáng lửa bừng bừng) |
| diệp | 曄: | diệp (dáng lửa bừng bừng) |
| diệp | 烨: | diệp (dáng lửa bừng bừng) |
| diệp | 燁: | diệp (dáng lửa bừng bừng) |
| diệp | 爗: | diệp (dáng lửa bừng bừng) |
| diệp | 碟: | |
| diệp | 葉: | diệp lục; khuynh diệp; bách diệp |
| diệp | 蹀: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mạch
| mạch | 眽: | nhìn một mạch (nhìn chằm chằm) |
| mạch | 脉: | mạch máu; mạch nguồn |
| mạch | 脈: | mạch máu; mạch nguồn |
| mạch | 衇: | mạch máu; động mạch, tĩnh mạch |
| mạch | 覓: | thọc mạch (tìm dò) |
| mạch | 覔: | thọc mạch (tìm dò) |
| mạch | 陌: | mạch đường, đi từng mạch |
| mạch | 霡: | mưa phùn, mưa bụi |
| mạch | 蓦: | mạch địa, mạch nhiên (không ngờ) |
| mạch | 驀: | mạch địa, mạch nhiên (không ngờ) |
| mạch | 麥: | lúa mạch;kẹo mạch nha |
| mạch | 麦: | lúa mạch;kẹo mạch nha |
Gới ý 15 câu đối có chữ diệp:
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm
Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng
Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường
Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài
Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi
Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn
Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam
Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông
Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi
Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Tìm hình ảnh cho: diệp mạch Tìm thêm nội dung cho: diệp mạch
