Từ: 阵营 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阵营:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阵营 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènyíng] phe cánh; phe。为了共同的利益和目标而联合起来进行斗争的集团。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵

trận:trận đánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
阵营 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阵营 Tìm thêm nội dung cho: 阵营