Từ: 汽車 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汽車:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 汽 • 車

khí xa
Xe hơi.Chỉ hỏa xa. ◇Trần Thiên Hoa 陳天華:
Thiết lộ chi khí xa, thủy cực thô ác, kế tiệm cải lương
鐵路之汽車, 始極粗惡, 繼漸改良 (Kỉ Đông Kinh lưu học sanh hoan nghênh Tôn quân Dật Tiên sự 紀東京留學生歡迎孫君逸仙事) Xe lửa chạy đường sắt, ban đầu rất thô xấu, sau dần dần cải tiến.

Nghĩa của 汽车 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìchē] ô-tô; xe hơi。用内燃机做动力,主要在公路上或马路上行驶的交通工具,通常有四个或四个以上的橡胶轮胎。用来运载人或货物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汽

khí汽:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 車

se車:se da (khô da)
xa車:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
xe車:xe cộ, xe đất
xơ車:xơ rơ (rã rời)
xế車:tài xế
汽車 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汽車 Tìm thêm nội dung cho: 汽車