Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 倾斜角 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngxiéjiǎo] 1. góc chếch。直线或平面与水平线或水平面所成的角,或者一直线与其在平面上的射影所成的角等。都叫倾角。
2. góc xiên。岩层面或矿层面与水平面所成的角。
2. góc xiên。岩层面或矿层面与水平面所成的角。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾
| khuynh | 倾: | khuynh đảo; khuynh gia bại sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斜
| tà | 斜: | chiều tà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |

Tìm hình ảnh cho: 倾斜角 Tìm thêm nội dung cho: 倾斜角
