Từ: 认头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 认头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 认头 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèntóu] chịu thiệt thòi; chịu thiệt。认吃亏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận:nhận thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
认头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 认头 Tìm thêm nội dung cho: 认头