Chữ 玑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玑, chiết tự chữ KI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 玑:

玑 ki

Đây là các chữ cấu thành từ này: 玑

玑

Chiết tự chữ 玑

Chiết tự chữ ki bao gồm chữ 玉 几 hoặc 王 几 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 玑 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 几
  • 玉 ngọc, túc
  • 几 cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • 2. 玑 cấu thành từ 2 chữ: 王, 几
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 几 cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • ki [ki]

    U+7391, tổng 6 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 璣;
    Pinyin: ji1;
    Việt bính: gei1;

    玑 ki

    Nghĩa Trung Việt của từ 玑

    Giản thể của chữ 璣.

    Nghĩa của 玑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (璣)
    [jī]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 7
    Hán Việt: CƠ
    书
    1. ngọc (hạt ngọc không tròn)。不圆的珠子。
    珠玑。
    ngọc cơ.
    2. dụng cụ xem thiên văn; kính thiên văn。古代的一种天文仪器。

    Chữ gần giống với 玑:

    㺨, 㺩, 㺪, 㺫, 玎, 玑,

    Dị thể chữ 玑

    璣,

    Chữ gần giống 玑

    璕, 珰, 珨, 珩, 珪, 珫, 珬, 珮, 珯, 珱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玑 Tự hình chữ 玑 Tự hình chữ 玑 Tự hình chữ 玑

    玑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玑 Tìm thêm nội dung cho: 玑