Chữ 玑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玑, chiết tự chữ KI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 玑:
玑
Nghĩa của 玑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (璣)
[jī]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 7
Hán Việt: CƠ
书
1. ngọc (hạt ngọc không tròn)。不圆的珠子。
珠玑。
ngọc cơ.
2. dụng cụ xem thiên văn; kính thiên văn。古代的一种天文仪器。
[jī]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 7
Hán Việt: CƠ
书
1. ngọc (hạt ngọc không tròn)。不圆的珠子。
珠玑。
ngọc cơ.
2. dụng cụ xem thiên văn; kính thiên văn。古代的一种天文仪器。
Dị thể chữ 玑
璣,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 玑 Tìm thêm nội dung cho: 玑
