Chữ 鬲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬲, chiết tự chữ CÁCH, LỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬲:

鬲 cách, lịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鬲

Chiết tự chữ cách, lịch bao gồm chữ 一 口 冂 丫 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鬲 cấu thành từ 5 chữ: 一, 口, 冂, 丫, 一
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khẩu
  • quynh
  • a, nha
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cách, lịch [cách, lịch]

    U+9B32, tổng 10 nét, bộ Cách 鬲
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4, ge2, e4;
    Việt bính: gaak3 lik6;

    cách, lịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 鬲

    (Danh) Huyệt ở đốt thứ bảy trên xương sống, khoảng giữa ngực và bụng.
    ◇Ngụy thư
    : Thái tổ khổ đầu phong, mỗi phát, tâm loạn mục huyễn, Đà châm cách, tùy thủ nhi sai , , , , (Hoa Đà truyện ) Thái tổ khổ sở vì bệnh đau đầu, mỗi khi phát sinh, tim bấn loạn mắt hoa, Hoa Đà lấy kim châm vào huyệt cách, tay đưa tới đâu đỡ đau tới đó.

    (Danh)
    Tên một nước ngày xưa.Một âm là lịch.

    (Danh)
    Dụng cụ nấu ăn ngày xưa, miệng tròn, giống như cái đỉnh ba chân.

    (Danh)
    Một loại bình bằng sành dùng trong tang lễ thời xưa.
    cách, như "cách biệt; cách chức" (gdhn)

    Nghĩa của 鬲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gé]Bộ: 鬲 - Cách
    Số nét: 10
    Hán Việt: CÁCH
    1. sông Cách Tân (chảy từ Hà Bắc, đến Sơn Đông, Trung Quốc)。鬲浸,水名,发源于河北,流入山东。
    2. giao cách (người cuối thời Ân, đầu thời Chu ở Trung Quốc)。胶鬲,殷末周初人。
    Ghi chú: 另见ĺ
    [lì]
    Bộ: 一(Nhất)
    Hán Việt: LỊCH
    lẩu (đồ dùng để nấu nướng thời xa xưa, có hình dáng giống như cái đỉnh, nhưng chân rỗng)。古代炊具, 样子像鼎, 足部中空。

    Chữ gần giống với 鬲:

    ,

    Chữ gần giống 鬲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鬲 Tự hình chữ 鬲 Tự hình chữ 鬲 Tự hình chữ 鬲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬲

    cách:cách biệt; cách chức
    鬲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鬲 Tìm thêm nội dung cho: 鬲