Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 螺距 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螺距:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 螺距 trong tiếng Trung hiện đại:

[luójù] kẽ răng。螺纹上两个相邻的牙之间的距离。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螺

loa:gọi loa, cái loa
loe:loe ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 距

cự:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa
螺距 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 螺距 Tìm thêm nội dung cho: 螺距