Từ: 偏压 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏压:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 偏 • 压

Nghĩa của 偏压 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānyā] điện dịch; điện áp dịch; thế hiệu dịch; thiên áp (lí)。在晶体三极管基极和发射极之间加上的直流电压。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên偏:thiên vị
xen偏:xen việc
xiên偏:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp压:áp chế
偏压 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏压 Tìm thêm nội dung cho: 偏压