Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 偏压 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏压:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偏压 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānyā] điện dịch; điện áp dịch; thế hiệu dịch; thiên áp (lí)。在晶体三极管基极和发射极之间加上的直流电压。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế
偏压 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏压 Tìm thêm nội dung cho: 偏压