Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天机 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānjī] 1. thiên cơ; cơ trời。迷信的人指神秘的天意。
2. bí mật; điều cơ mật (không thể tiết lộ)。比喻自然界的秘密,也比喻重要而不可泄露的秘密。
一语道破了天机。
một lời đã lộ hết bí mật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
天机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天机 Tìm thêm nội dung cho: 天机