Từ: 所向披靡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 所向披靡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 所向披靡 trong tiếng Trung hiện đại:

[suǒxiàngpīmǐ] Hán Việt: SỞ HƯỚNG PHI MỊ
gió thổi cỏ rạp; lực lượng tràn đến đâu, đều không có gì cản nổi; đánh đâu thắng đó。比喻力量所到之处,一切障碍全被扫除(所向:指风吹到的地方;披靡:草木随风倒伏)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 披

bờ:bờ ruộng
pha:pha chộn, pha nan
phi:phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)
phê:phê trát
phơ:bạc phơ
phơi:phơi phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靡

mi:mi phí (phí phạm)
mị:mộng mị
所向披靡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 所向披靡 Tìm thêm nội dung cho: 所向披靡