Từ: 追比 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追比:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追比 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuībǐ] đánh bằng roi。封建时代,官府限令吏役办事,如果不能按期完成,就打板子以示警惩,叫做追比。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị
追比 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追比 Tìm thêm nội dung cho: 追比