Chữ 阊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阊, chiết tự chữ XƯƠNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 阊:

阊 xương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阊

Chiết tự chữ xương bao gồm chữ 门 昌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阊 cấu thành từ 2 chữ: 门, 昌
  • mon, môn
  • xương
  • xương [xương]

    U+960A, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 閶;
    Pinyin: chang1;
    Việt bính: coeng1;

    xương

    Nghĩa Trung Việt của từ 阊

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 阊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閶)
    [chāng]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 16
    Hán Việt: XƯƠNG
    cổng trời。阊阖。
    Từ ghép:
    阊阖 ; 阊门

    Chữ gần giống với 阊:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 阊

    ,

    Chữ gần giống 阊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阊 Tự hình chữ 阊 Tự hình chữ 阊 Tự hình chữ 阊

    阊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阊 Tìm thêm nội dung cho: 阊