Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 做事 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòshì] 1. làm việc; công tác。从事某种工作或处理某项事情。
他做事一向认真负责。
anh ấy làm việc tích cực rất có tinh thần trách nhiệm.
2. làm việc; công tác (đảm nhiệm chức vụ cố định.)。担任固定的职务;工作。
你现在在哪儿做事?
anh hiện đang công tác tại đâu?
他做事一向认真负责。
anh ấy làm việc tích cực rất có tinh thần trách nhiệm.
2. làm việc; công tác (đảm nhiệm chức vụ cố định.)。担任固定的职务;工作。
你现在在哪儿做事?
anh hiện đang công tác tại đâu?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 做
| tố | 做: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 做事 Tìm thêm nội dung cho: 做事
