Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 做好做歹 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做好做歹:
Nghĩa của 做好做歹 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòhǎozuòdǎi] nghĩ cách; tìm cách; suy nghĩ tìm cách giải quyết。想方设法;假装成好人或恶人,以资应付。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 做
| tố | 做: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 做
| tố | 做: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歹
| ngạt | 歹: | ngột ngạt |
| ngặt | 歹: | ngặt nghèo |
| đãi | 歹: | đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu) |

Tìm hình ảnh cho: 做好做歹 Tìm thêm nội dung cho: 做好做歹
