Từ: 做好做歹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做好做歹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做好做歹 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòhǎozuòdǎi] nghĩ cách; tìm cách; suy nghĩ tìm cách giải quyết。想方设法;假装成好人或恶人,以资应付。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歹

ngạt:ngột ngạt
ngặt:ngặt nghèo
đãi:đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu)
做好做歹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做好做歹 Tìm thêm nội dung cho: 做好做歹