Từ: 做张做智 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做张做智:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 做 • 张 • 做 • 智

Nghĩa của 做张做智 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòzhāngzuòzhì] khoe mẽ; giả tạo; thiếu chân thực。故意拿腔拿调,做假招子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố做:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương张:khai trương; khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố做:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré智: 
trí智:trí tuệ
做张做智 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做张做智 Tìm thêm nội dung cho: 做张做智