Từ: 偶合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偶合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偶合 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǒuhé] trùng hợp ngẫu nhiên。无意中恰巧相合。
我门两人的见解一致这完全是偶合,事先并没有商量过。
sự thống nhất quan điểm của hai chúng tôi là hoàn toàn ngẫu nhiên, trước đó chưa hề có sự trao đổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
偶合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偶合 Tìm thêm nội dung cho: 偶合