Từ: từ mới có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ từ mới:

Đây là các chữ cấu thành từ này: từmới

Dịch từ mới sang tiếng Trung hiện đại:

生词 《不认识的词。》
生字 《不认识的字。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: từ

từ:từ từ
từ:từ thiện
từ:từ (đồ sứ)
từ:từ (đồ sứ)
từ:từ trường
từ:ông từ
từ:từ đời xưa
từ󰾽:từ nay
từ:từ ngữ
từ:từ ngữ
từ:từ điển; cáo từ
từ:từ điển; cáo từ
từ:từ điển; cáo từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: mới

mới𬔫:năm mới
mới𪦲:mới cũ, còn mới, mới đến
mới𡤓:mới cũ, còn mới, mới đến
mới:mới cũ, còn mới, mới đến
mới:mới cũ, còn mới, mới đến
mới:mới tôi, mới bạn (với tôi, với bạn)
mới:mới làm

Gới ý 15 câu đối có chữ từ:

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh

Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh

Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân

Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường

Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu

từ mới tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: từ mới Tìm thêm nội dung cho: từ mới