Từ: 容颜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 容颜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 容颜 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngyán] dung mạo; dung nhan; vẻ mặt。容貌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颜

nhan:nhan sắc
容颜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 容颜 Tìm thêm nội dung cho: 容颜