Từ: 回升 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回升:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回升 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíshēng] tăng trở lại; lên lại。下降后又往上升。
产量回升
sản lượng tăng trở lại
物价回升
vật giá lên lại
气温回升
nhiệt độ tăng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng:thăng đường
thưng:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)
回升 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回升 Tìm thêm nội dung cho: 回升