Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 机要 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机要:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 机要 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīyào] cơ yếu; cơ mật; trọng yếu; bí mật; chính。机密重要的。
机要工作。
công tác trọng yếu.
机要部门。
ngành trọng yếu.
机要秘书。
thư ký chính.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo
机要 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机要 Tìm thêm nội dung cho: 机要