Cao su chống va đập cửa

Từ: 储备 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 储备:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 储备 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔbèi] 1. dự trữ; chứa; trữ。(物资)储存起来准备必要时应用。
储备粮食。
dự trữ lương thực.
2. đồ dự trữ; đồ để dành。储存备用的东西。
储备年年增长。
đồ để dành mỗi năm một nhiều lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

bị:phòng bị; trang bị
储备 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 储备 Tìm thêm nội dung cho: 储备