Từ: 储户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 储户:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 储户 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔhù] người gửi tiền; người gửi đồ (ngân hàng)。向银行存款或在银行有存款的人或团体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)
储户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 储户 Tìm thêm nội dung cho: 储户